Thông báo đấu giá
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 02/60-2025/TBĐG-GL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 02/60-2025/TBĐG-GL
    Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 819, tờ bản đồ số 76 theo Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CG 631051 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai cấp ngày 07/02/2017 mang tên ông Trần Xuân đã chỉnh lý chuyển nhượng cho ông Nguyễn Ngọc Mười ngày 12/3/2020. Địa chỉ: tổ 07, phường IaKring, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai (nay là phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai). Tài sản gắn liền trên đất: 01 nhà ở (Chưa đăng ký chứng nhận sở hữu nhà ở), 01 giếng đào có đường kính 1,2m; sâu 20m
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 06-26/2026/TBĐG-GLKT
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 06-26/2026/TBĐG-GLKT
    Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại thửa đất số 441, tờ bản đồ số 33, địa chỉ: Tổ 6 (nay là tổ 5), phường Trần Hưng Đạo, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum (nay là phường Đăk Bla, tỉnh Quảng Ngãi). Theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AP 951030 do Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum cấp ngày 17/6/2009 mang tên ông Nguyễn Lên và bà Huỳnh Thị Bích Hồng. Diện tích: 174,8 m2, hình thức sử dụng chung, mục đích sử dụng: 30 m2 đất ở tại đô thị, thời hạn sử dụng lâu dài; 144,8 m2 đất trồng cây hàng năm khác, thời hạn sử dụng đến tháng 11/2014 (ngày 30/6/2016 được xác nhận tiếp tục sử dụng 144,8 m2 đất trồng cây hàng năm khác đến tháng 11/2064). Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 01-55/2025/TBĐG-GLKT
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 01-55/2025/TBĐG-GLKT
    QSDĐ & TSGLVĐ tại thửa đất số 95, tờ bản đồ số 6 (nay là tờ bản đồ số 41), địa chỉ: Thôn Kon Ji Xút, xã Đăk Blà, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum (nay là xã Đăk Rơ Wa, tỉnh Quảng Ngãi) theo Giấy chứng nhận số BC 938717 do UBND thành phố Kon Tum cấp ngày 26/5/2011 mang tên hộ ông A Tây và bà Y Var đã chỉnh lý biến động chuyển nhượng cho ông Nguyễn Đức Huy và vợ là bà Nguyễn Thị Nhạn ngày 11/7/2022. Diện tích: 1834 m², hình thức sử dụng: Sử dụng riêng, mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác, thời hạn sử dụng đến 04/2031; Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất. Tài sản gắn liền với đất: Có 62 cây cao su hiện đang sinh trưởng bình thường, đang trong giai đoạn khai thác mủ năm thứ 3. (Thông tin chi tiết về tài sản xem tại Công ty).
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 03-63/2025/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 03-63/2025/TBĐG-ĐL
    Tài sản 1: QSDĐ và TSGLVĐ thuộc TĐ số 173, TBĐ số 1, đ/c: Thôn 9, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk Lắk (nay là xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk). Theo GCN số CD 963694 do UBND huyện Buôn Đôn cấp ngày 15/8/2018 cho bà Hoàng Thị Ngân. DT: 4.978m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất trồng cây lâu năm; Thời hạn SD: Đến ngày 01/07/2064. *TSGLVĐ: 31 cây nhãn và một số cây trồng khác. Tài sản 2: QSDĐ và TSGLVĐ thuộc TĐ số 97, TBĐ số 1, đ/c: Thôn 9, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk Lắk (nay là xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk). Theo GCN số BX 372249 do UBND huyện Buôn Đôn cấp ngày 27/01/2015 cho bà Hoàng Thị Ngân. DT: 1.171,0m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất trồng cây lâu năm; Thời hạn SD: 2064. *TSGLVĐ: Đất trống. Tài sản 3: QSDĐ và TSGLVĐ thuộc TĐ số 100, TBĐ số 1, đ/c: Thôn 9, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk Lắk (nay là xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk). Theo GCN số BX 372250 do UBND huyện Buôn Đôn cấp ngày 27/01/2015 cho bà Hoàng Thị Ngân. DT: 4.430,0m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất trồng cây lâu năm; Thời hạn SD: 2064. *TSGLVĐ: 20 cây Tiêu trụ sống bằng cây muồng, 20 cây Nhãn. *Lưu ý: 03 thửa đất trên không có đường vào.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 05/2026/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 05/2026/TBĐG-ĐL
    Xe ô tô chuyên dùng mang biển số 47L-6542, theo GĐK số 0004121 do Phòng CSGT – CA tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 10/01/2007 mang tên NGÂN HÀNG NN & PTNT HUYỆN LẮK, Nhãn hiệu: MITSUBISHI; Số loại: PAJEROV73WLNDVL; Số máy: 6G72RN9908; Số khung: V73W5J000474.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 04/2026/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 04/2026/TBĐG-ĐL
    QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 17, TBĐ số 40, đ/c: Phường Tân Hòa, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk (nay là phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk). Theo GCN số BA 377232 do UBND TP. Buôn Ma Thuột cấp ngày 31/03/2010 cho Hộ bà Nguyễn Thị Tài. DT: 250,2m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất ở tại đô thị; Thời hạn SD: Lâu dài. Ghi chú GCN: DT thuộc quy hoạch mở đường: 80,4m2. *TSGLVĐ: Nhà gỗ: DT 90,5m2; Nhà xây: DT 70,4m2, 01 cây Xoài.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 01-77/2025/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 01-77/2025/TBĐG-ĐL
    03 QSDĐ và TSGLVĐ tại đ/c: Thị trấn Ea Pốk, huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk (nay là xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk) gồm: 1. QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 315, TBĐ số 10. Theo GCN số CA 909005 do UBND huyện Cư M'gar cấp ngày 16/7/2015 cho hộ ông Y Juă Ayun, ngày 20/11/2015 được VPĐK QSDĐ xác nhận chuyển nhượng cho bà Nguyễn Hải Yến và ông Niê Hoàng Kiệt. DT: 845,0m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất ở: 100,0m2; Đất trồng cây lâu năm: 745,0m2; Thời hạn SD: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: 2043; Ghi chú GCN: Tách từ thửa đất số 142. 2. QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 404, TBĐ số 10. Theo GCN số CM 681804 do Sở TN và MT tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 31/8/2018 cho hộ ông Y Bao Niê, ngày 22/4/2022 được CNVPĐKĐĐ huyện Cư M’gar xác nhận chuyển nhượng cho ông Niê Hoàng Kiệt và bà Nguyễn Hải Yến. DT: 851m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất ở: 100m2; Đất trồng cây lâu năm: 751m2; Thời hạn SD: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: 2043. 3. QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 431, TBĐ số 10. Theo GCN số CS 012388 do Sở TN và MT tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 07/10/2019 cho ông Niê Hoàng Kiệt và bà Nguyễn Hải Yến. DT: 1.088,4m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất ở: 150m2; Đất trồng cây lâu năm: 938,4m2; Thời hạn SD: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: 2043. TSGLVĐ là chung của 03 thửa: Nhà ở: Diện tích: 48m2, 07 nhà sàn và một số công trình phụ trợ khác. 04 cây Sơ ri, 04 cây hoa Ngọc lan và một số cây trồng khác.