Thông báo đấu giá
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 03-64/2024/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 03-64/2024/TBĐG-ĐL
    QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 52, TBĐ số 46, địa chỉ: Xã Ea M’DRóh, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk. Theo GCN số BS 835599 do UBND huyện Cư M’gar cấp ngày 17/8/2015 mang tên ông Y Djing Niê và bà H Kla Ayun. DT: 7739,1m2; hình thức SD riêng; mục đích SD: Đất trồng cây lâu năm; thời hạn SD: Đến 01/7/2064; *TSGLVĐ: 01 Giếng khoan, 14 Cây Điều và một số cây trồng khác.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 01-92/2024/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 01-92/2024/TBĐG-ĐL
    QSDĐ tại TĐ số 156, TBĐ số 39, đ/c: Xã Hòa Phú, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk. Theo GCN số DĐ 225924 do UBND thành phố Buôn Ma Thuột cấp ngày 22/7/2022 cho hộ ông Y Hong Niê Kdăm (Y Hông Niê Kđăm) và bà H Juen Hđơk. DT: 2075,8m2. Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất trồng cây hàng năm khác; Thời hạn SD đất đến ngày 01/07/2064.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 02-72/2024/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 02-72/2024/TBĐG-ĐL
    Tài sản 1: QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 116, TBĐ số 7, đ/c: Thôn 3, xã Ea Tir, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk. Theo GCN QSDĐ số BĐ 937864 được UBND huyện Ea H’leo cấp ngày 27/3/2012 cho hộ ông Phan Xuân An và bà Nguyễn Thị Thu Thủy. DT: 3325,9m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất trồng cây công nghiệp lâu năm; Thời hạn SD đến tháng 12/2059 (LNC). *TSGLVĐ: Đất trống. Tài sản 2: QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 171, TBĐ số 7, đ/c: Thôn 3, xã Ea Tir, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk. Theo GCN QSDĐ số BD 937863 được UBND huyện Ea H’leo cấp ngày 27/3/2012 cho hộ ông Phan Xuân An và bà Nguyễn Thị Thu Thủy. DT: 4789,5m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác (4789,5m2); Thời hạn SD đến tháng 12/2029 (NHK). TSGLVĐ: Đất trống. Ghi chú: 02 Thửa đất trên không có lối đi.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 03-60/2024/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 03-60/2024/TBĐG-ĐL
    QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 187, TBĐ số 01, đ/c: Thôn 2b, xã Ea H’leo, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk. Theo GCN số BP 109826 được UBND huyện Ea H’leo cấp ngày 08/11/2013 cho ông Nguyễn Văn Tịnh và bà Nguyễn Thị Lợi. DT: 568m2; Hình thức SD riêng; mục đích SD: Đất ở 120,0m2, thời hạn sử dụng lâu dài, đất trồng CLN 448,0m2, thời hạn SD đến 10/2043* Ghi chú: Thửa đất có 83m2 thuộc chỉ giới quy hoạch đường. *TSGLVĐ: Nhà ở, 05 cây chùm ruột và một số công trình phụ trợ khác.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 106/2024/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 106/2024/TBĐG-ĐL
    QSDĐ và TSGLVĐ thuộc TĐ số 60, TBĐ số 41, địa chỉ: Thôn Xuân Thái (nay là thôn Xuân Lạng 2), xã Ea Dăh, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Theo GCN số BT 083754 được UBND huyện Krông Năng cấp ngày 28/01/2016 mang tên Hộ ông Vi Văn Thuyền và bà Hà Thị Thành. DT: 1900,6m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD đất trồng hàng năm khác; Thời hạn SD: 01/7/2064. *TSGLVĐ: Có 15 Cây cà phê vối và một số cây trồng khác.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 04-42/2024/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 04-42/2024/TBĐG-ĐL
    02 QSDĐ tại Thôn Hiệp Đoàn, xã Quảng Hiệp, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk mang tên ông Phạm Tiến Lộc, cụ thể: Tài sản 1: QSDĐ tại TĐ số 08, TBĐ số 28. Theo GCN số CB 757430 do UBND huyện Cư M’gar cấp ngày 11/11/2015. DT: 76830,9m2; hình thức SD riêng; mục đích SD: Đất trồng cây hàng năm khác; thời hạn SD: Đến 01/07/2064. *TSGLVĐ: Đất trống. Tài sản 2: QSDĐ tại TĐ số 62, TBĐ số 29. Theo GCN số CB 757433 do UBND huyện Cư M’gar cấp ngày 11/11/2015. DT: 40435,6m2; hình thức SD riêng; mục đích SD: Đất trồng cây hàng năm khác; thời hạn SD: Đến 01/07/2064.*TSGLVĐ: Đất trống.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 104/2024/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 104/2024/TBĐG-ĐL
    Là động sản đã thế chấp để thi hành án đang được lưu giữ tại CTCP đầu tư xuất nhập khẩu Hoàng Phương, địa chỉ: Cụm công nghiệp Krông Búk 1, xã Pơng Drang (nay là thị trấn Pơng Drang), huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. Tài sản 1: Tài sản của CTCP đầu tư xuất nhập khẩu Hoàng Phương gồm: 1. Xe ô tô tải, nhãn hiệu: HINO, tải trọng: 4,5 tấn, biển số đăng ký 47C 048.14. 2. Xe ô tô tải, nhãn hiệu: HINO, tải trọng: 4,5 tấn, biển số đăng ký 47C 047.28. 3. Xe ô tô tải, nhãn hiệu: HINO, tải trọng: 4,5 tấn, biển số đăng ký 47C 046.67. 4. Xe ô tô tải, nhãn hiệu: HINO, tải trọng: 4,5 tấn, biển số đăng ký 47C 047.10. 5. Xe ô tô tải, nhãn hiệu: HINO, tải trọng: 4,5 tấn, biển số đăng ký 47C 048.07. 6. Xe ô tô tải, nhãn hiệu: HINO, tải trọng: 4,5 tấn, biển số đăng ký 47C 047.50. Tài sản 2: Tài sản của CTCP thương mại tổng hợp xuất nhập khẩu Thiên Ấn gồm: 1. Xe nâng 04 tấn, nhãn hiệu: TCMFD100, biển số đăng ký 76LA 0388. 2. Xe nâng 04 tấn KOMATSUFD25T-16, biển số đăng ký 76LA 0389. 3. Xe tải nhãn hiệu: HINO, tải trọng: 4,3 tấn. biển số đăng ký 76C 089.16. 4. Xe tải nhãn hiệu: HINO, tải trọng: 5,55 tấn, biển số đăng ký 76C 090.08. 5. Xe tải nhãn hiệu: HINO, tải trọng: 5,55 tấn, biển số đăng ký 76C 090.25. 6. Xe tải nhãn hiệu: HINO, tải trọng: 5,55 tấn, biển số đăng ký 76C 090.46. 7. Xe tải nhãn hiệu: HINO, tải trọng: 5,55 tấn, biển số đăng ký 76C 090.52. 8. Xe tải nhãn hiệu: HINO, tải trọng: 5,55 tấn, biển số đăng ký 76C 090.94. 9. Xe tải nhãn hiệu: FAW, tải trọng: 5,5 tấn, biển số đăng ký 76C 091.97. 10. Xe tải nhãn hiệu: GIAI PHONG, tải trọng: 05 tấn, biển số đăng ký 76C 090.32. 11. Xe tải nhãn hiệu: VINAXUKI, tải trọng: 5,5 tấn, biển số đăng ký 76C 090.68. 12. Xe tải nhãn hiệu: VINAXUKI, tải trọng: 5,5 tấn, biển số đăng ký 76C 090.02. 13. Xe tải nhãn hiệu: HUYNDAI, tải trọng: 01 tấn, biển số đăng ký 76C 090.31. 14. Xe tải nhãn hiệu: HUYNDAI, tải trọng: 3,5 tấn, biển số đăng ký 76C 090.81. 15. Xe tải SONG HUA JIANG 650kg, biển số đăng ký 76C 091.18. 16. Cân điện tử: 01 cái, tủ điện bị hư. 17. Máy xúc lật KIM số lượng: 01 cái. 18. Hệ thống máy phát điện chỉ còn thân vỏ, còn hệ thống máy không có. Trọng lượng thân vỏ 290kg.