Thông báo đấu giá
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN SÓ 01/90-2024/TBĐG-GLLà một khối tài sản bao gồm 02 quyền sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bán nguyên lô không bán tách rời từng tài sản. Cụ thể: 1. Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 143, tờ bản đồ số 5 theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 881978 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai cấp ngày 23/4/2020 mang tên ông Trần Công Toàn và bà Phạm Thị Hồng Lam. Diện tích theo Giấy chứng nhận: 175 m2. Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị. Thời hạn sử dụng: Lâu dài. Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất. Diện tích đo đạc thực tế trùng khớp so với diện tích theo Giấy chứng nhận đã cấp. Địa chỉ thửa đất: Tổ 3, phường Đống Đa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. 2. Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 79, tờ bản đồ số 5 theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 881971 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai cấp ngày 21/4/2020 mang tên ông Trần Công Toàn và bà Phạm Thị Hồng Lam. Diện tích theo Giấy chứng nhận: 385 m2. Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm. Thời hạn sử dụng: Đến năm 2043. Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền sử dụng đất. Diện tích đo đạc thực tế trùng khớp so với diện tích theo Giấy chứng nhận đã cấp. Địa chỉ thửa đất: Tổ 3, phường Đống Đa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 01/89-2024/TBĐG-GLQuyền sử dụng đất tại thửa số 396, tờ bản đồ số 7 theo GCN số CD 826099 mang tên bà Đào Thị Sen đã chỉnh lý chuyển nhượng cho ông Nguyễn Đức Hảo và bà Phạm Ánh Hồng ngày 23/7/2018. Diện tích theo GCN: 260,2m². DT đo đạc thực tế: 260,3m2, trong đó: Phần đất thuộc chỉ giới đường giao thông: 56m2 (CLN), phần đất thuộc GCN ông Thịnh nhưng đã được UBND thị xã công nhận theo Quyết định 97/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 cho ông Hảo: 10,5m2 (ODT), phần đất còn lại: 193,8m2 (ODT). Thời hạn sử dụng: Lâu dài + Đến tháng 7/2059. Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng. Địa chỉ thửa đất: 11 Lê Lai, tổ dân phố 2, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai. Tài sản gắn liền trên đất: Nhà ở diện tích xây dựng là 169,8m2; diện tích sử dụng là 427,1m2 và một số tài sản khác.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 52/2024/TBĐG-GLKTQSDĐ tại thửa đất số 35, TBĐ số 40 (nay là thửa đất số 39; 40, TBĐ số 55), địa chỉ: thôn Tân Bình, xã Đăk Kan, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. Diện tích theo GCN: 17.589 m2, diện tích thực tế kê biên: thửa 39: 12688,7 m2 ; thửa 40: 1653,8 m2 (diện tích biến động giảm 3.246,5 m2 so với GCN), hình thức SD riêng, mục đích SD: đất trồng cây lâu năm, thời hạn SD đến ngày 18/4/2067. Theo GCN số CH 079460 do UBND huyện Ngọc Hồi cấp ngày 18/4/2017 cho ông Hoàng Văn Quang và bà Đinh Thị Hiền, ngày 21/11/2017 chuyển nhượng cho ông Lê Văn Cường
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 51/2024/TBĐG-GLKTTài sản 1: QSDĐ tại thửa đất số 508, TBĐ số 47, đ/c: thôn 4, xã Đăk Cấm, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Diện tích: 176 m2 (trong đó: 50 m2 đất ở tại nông thôn, thời hạn sử dụng lâu dài; 126 m2 đất trồng cây lâu năm, thời hạn sử dụng đến 04/2053), hình thức SD riêng. Theo GCN số BK 111962 do UBND thành phố Kon Tum cấp ngày 28/8/2012 mang tên bà Trần Thị Ngọc, đăng ký biến động chuyển nhượng cho ông Nguyễn Quốc Hưng được VPĐKĐĐ xác nhận vào ngày 14/4/2022. TSGLVĐ: Đất trống. Tài sản 2: QSDĐ tại thửa đất số 558, TBĐ số 47, đ/c: thôn 4, xã Đăk Cấm, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Diện tích: 547,6 m2 (trong đó: 72 m2 đất ở, thời hạn sử dụng lâu dài; 475,6 m2 đất trồng cây hàng năm khác, thời hạn sử dụng đến 04/2031), hình thức SD riêng. Theo GCN số BX 290471 do UBND thành phố Kon Tum cấp ngày 13/7/2015 mang tên ông Nguyễn Tấn Duy, đăng ký biến động chuyển nhượng cho ông Nguyễn Quốc Hưng được VPĐKĐĐ xác nhận vào ngày 23/3/2022. Diện tích đất thực tế theo sơ đồ vị trí thửa đất là 532,6 m2. TSGLVĐ: Đất trống.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 03-80/2024/TBĐG-ĐLTài sản 1: QSDĐ và TSGLVĐ thuộc TĐ số 27 (cũ: 71), TBĐ số 31 (cũ: 20), đ/c: xã Ea Đar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk theo GCN số CU 361457 được Sở TN và MT tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 27/5/2020 cho hộ ông Đinh Bộ Lĩnh và bà Nguyễn Thị Phượng. DT: 558,7m2. Hình thức SD riêng. Mục đích SD: Đất trồng cây hàng năm. Thời hạn SD: 2023. Ngày 14/7/2022 được CN VPĐKĐĐ huyện Ea Kar xác nhận chuyển nhượng cho ông Nguyễn Trọng Chuyên và bà Vương Thị Ánh. *TSGLVĐ: 20 cây Vải và một số cây trồng khác. Tài sản 2: QSDĐ và TSGLVĐ thuộc TĐ số 420 tách từ thửa (cũ: 69), TBĐ số 31 (cũ: 20), đ/c: xã Ea Đar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk theo GCN số CU 361459 được Sở TN và MT tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 27/5/2020 cho hộ ông Đinh Bộ Lĩnh và bà Nguyễn Thị Phượng. DT: 1100,7m2. Hình thức SD riêng. Mục đích SD: 240m2 đất ở thời hạn SD lâu dài; 860,7m2 đất trồng cây lâu năm thời hạn SD: đến năm 2053. Ngày 14/7/2022 được CN VPĐKĐĐ huyện Ea Kar xác nhận chuyển nhượng cho ông Nguyễn Trọng Chuyên và bà Vương Thị Ánh. *TSGLVĐ: 01 Nhà ở: DT: 92,2 m2, một số công trình phụ trợ khác, 11 cây Vải và một số cây trồng khác.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 107/2024/TBĐG-ĐLQSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 55, TBĐ số 02, địa chỉ: TT. Buôn Hồ, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ hiện nay là: TDP 2, P. Thiện An, Tx. Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk). DT: 977 m2 (trong đó 400 m2 đất ở và 577 m2 đất trồng cây lâu năm), thời hạn SD lâu dài. Theo GCN quyền sử dụng đất B 850532 được UBND huyện Krông Búk (nay là Tx. Buôn Hồ), tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 17/7/1993 cho bà Võ Thị Kiều. (Thửa đất có trích lục theo Trích lục BĐĐC số 19882/TL-VPĐKĐĐ-ĐDV ngày 06/11/2019 của VPĐKĐĐ tỉnh Đắk Lắk). *TSGLVĐ: Hàng rào, nhà tắm, 01 giếng đào; 18 Cây chè và một số cây trồng khác.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 105/2024/TBĐG-ĐLQSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 72 (số thửa mới 320), tờ TBĐ số 24 (số TBĐ mới 24), địa chỉ: P. Tự An, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Theo GCN số 4001070575 do UBND tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 31/12/2003 cho ông Nguyễn Đăng Dương và bà Đặng Thị Cháu. Ngày 07/6/2018 được CN VPĐKĐĐ thành phố Buôn Ma Thuột xác nhận chuyển nhượng cho ông Phạm Thanh Tài và bà Bùi Thị Minh Phượng. DT thực tế là 100,7m2. Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất ở đô thị. *TSGLVĐ: Nhà ở có DT: 79,1m2 và một số công trình phụ trợ khác.
