Thông báo đấu giá
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 04/38-2024/TBĐG-GL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 04/38-2024/TBĐG-GL
    Tài sản 1: Quyền sử dụng đất tại các thửa đất số 43, 52, 53; tờ bản đồ số 36 theo GCN số BP 208122 mang tên bà Nguyễn Thị Hoà và ông Đỗ Văn Lẩm đã chỉnh lý chuyển nhượng cho bà Mai Thị Kiều Diễm. Địa chỉ: Làng Mèo, xã Ia Grăng, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. * Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 36 có DT theo GCN: 2.191,9m2. MĐSD: Đất trồng cây lâu năm. Thời hạn sử dụng: Đến ngày 13/5/2063. Cây trồng gắn liền trên đất: 42 cây Điều trồng 10 năm. * Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 36 có DT theo GCN: 1.637,3m2. MĐSD: Đất trồng cây lâu năm. Thời hạn sử dụng: Đến ngày 13/5/2063. Cây trồng gắn liền trên đất: 28 cây Điều trồng trên 10 năm. * Thửa đất số 53, tờ bản đồ số 36 có DT theo GCN: 11.281,1m2. MĐSD: Đất trồng cây lâu năm. Thời hạn sử dụng: Đến ngày 13/5/2063. Cây trồng gắn liền trên đất: 198 cây Điều trồng 3 năm. Tài sản 2: Quyền sử dụng đất tại thửa đất 9, tờ bản đồ số 35 theo GCN số BP 208141 mang tên ông Đỗ Văn Hạnh và bà Trần Thị Vu đã chỉnh lý chuyển nhượng cho bà Mai Thị Kiều Diễm. DT theo GCN: 23.880,7m2. MĐSD: Đất trồng cây lâu năm. Thời hạn sử dụng: Đến ngày 13/5/2063. Địa chỉ thửa đất: Làng Mèo, xã Ia Grăng, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. Tài sản gắn liền trên đất: Cây
  • Số: 03/27-2024/TBĐG-GL
    Số: 03/27-2024/TBĐG-GL
    Tài sản 1: QSD đất tại thửa đất số 82, tờ bản đồ số 00 (nay là thửa đất số 38, tờ bản đồ số 44) theo GCN số BY 136916 mang tên ông Lê Minh Nhẫn và bà Hùng Thị Nhậm. DT theo GCN: 3.804m2. Diện tích đo đạc thực tế là: 3.153,4m2. MĐSD: Đất trồng cây lâu năm. Thời hạn sử dụng: Đến tháng 07/2060. Địa chỉ thửa đất: Làng Bẹk, xã Ia Bă, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. Tài sản gắn liền trên đất: 150 cây Cà phê trồng năm 2008. Tài sản 2: QSD đất tại thửa đất số 104, tờ bản đồ số 26 theo GCN số CG 670771 mang tên ông Cấn Văn Vụ và bà Nguyễn Thị Hải đã chỉnh lý chuyển nhượng cho ông Lê Minh Nhẫn và bà Hùng Thị Nhậm. DT theo GCN: 4.597,7m2. MĐSD: Đất trồng cây lâu năm. Thời hạn sử dụng: Đến năm 2067. Địa chỉ thửa đất: Làng Bẹk, xã Ia Bă, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. Tài sản gắn liền trên đất: 45 cây Xoài kinh doanh
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 07-52/2024/TBĐG-GLKT
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 07-52/2024/TBĐG-GLKT
    QSDĐ tại thửa đất số 09a1, TBĐ số 34 (nay là thửa đất số 95, tờ bản đồ số 34), đ/c: TDP 2, TT. Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum theo GCN số BC 450980 do UBND huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum cấp ngày 24/01/2014 mang tên chồng ông Ngô Văn Ký và vợ bà Trần Thị Thoa (Ngày 07/12/2015 VPĐKQSDĐ xác nhận chuyển nhượng cho ông Ngô Văn Tài và bà Nguyễn Thị Hồng Truyền. Diện tích chuyển nhượng 42,5 m2 HNK. Ngày 07/9/2020 VPĐKĐĐ xác nhận chuyển nhượng cho ông Nguyễn Công Hoan). Diện tích theo GCN: 144 m². Diện tích còn lại: 101,5 m2. Hình thức sử dụng riêng; mục đích sử dụng: đất trồng cây hàng năm, thời hạn sử dụng đến tháng 11/2032
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 01-19/2024/TBĐG-GLKT
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 01-19/2024/TBĐG-GLKT
    QSDĐ & TSGLVĐ tại thửa đất số 113, TBĐ số 8, đ/c: Tỉnh lộ 677, thôn 13, xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum. Theo GCN số DA 625208 do Sở TN & MT tỉnh Kon Tum cấp ngày 09/9/2021 mang tên bà Nguyễn Thị Tường Vi. Diện tích: 1294,2 m2, hình thức SD riêng, mục đích SD: 400 m2 đất ở tại nông thôn, thời hạn sử dụng lâu dài; 894,2 m2 đất trồng cây hàng năm khác, thời hạn sử dụng đến ngày 11/10/2066. Ghi chú GCN: Thửa đất có 175,7 m2 thuộc chỉ giới quy hoạch giao thông. Thực tế kê biên: Tổng diện tích thực tế đo được 1212,8 m2, giảm 81,4 m2 đất trồng cây hàng năm khác. * Tài sản gắn liền với đất (Chưa được chứng nhận quyền sở hữu): 02 nhà, các công trình phụ trợ, 01 giếng đào và một số cây trồng.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 01-40/2024/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 01-40/2024/TBĐG-ĐL
    QSDĐ và TSGLVĐ tại thửa đất số 88, TBĐ số 05, địa chỉ: Thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk. Theo GCN số DĐ 329486 do Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 06/4/2022 mang tên bà Ngô Thị Tố Uyên. Diện tích: 96m2; diện tích thực tế kê biên là 94m2 hình thức SD: riêng; mục đích SD: đất ở tại đô thị; thời hạn SD: Lâu dài; *TSGLVĐ: Nhà lầu cấp 3 và một số công trình phụ trợ khác
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 24/2024/TBĐG-GLKT
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 24/2024/TBĐG-GLKT
    Tài sản 1. QSDĐ tại thửa đất số 988, tờ bản đồ số 22, địa chỉ: Thôn 5, xã Đoàn Kết, Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Theo GCN số DD 957952 do Sở TN và MT tỉnh Kon Tum cấp ngày 16/12/2021 mang tên bà Đặng Phạm Thị Thanh và ông Trần Quốc Cường. Ngày 30/5/2022 chuyển nhượng cho ông Nguyễn Văn Tuân và bà Lộ Thị Thu Hương. Diện tích: 172,1 m2, hình thức sử dụng riêng, mục đích sử dụng: 75 m2 đất ở tại nông thôn, thời hạn sử dụng lâu dài; 97,1 m2 đất trồng cây hàng năm khác, thời hạn sử dụng đến ngày 01/01/2068. Tài sản 2. QSDĐ tại thửa đất số 989, tờ bản đồ số 22, địa chỉ: Thôn 5, xã Đoàn Kết, Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Theo GCN số DD 957954 do Sở TN và MT tỉnh Kon Tum cấp ngày 16/12/2021 mang tên ông Trần Quốc Duy. Ngày 30/5/2022 chuyển nhượng cho ông Nguyễn Văn Tuân và bà Lộ Thị Thu Hương. Diện tích: 172,4 m2, hình thức sử dụng riêng, mục đích sử dụng: 75 m2 đất ở tại nông thôn, thời hạn sử dụng lâu dài; 97,4 m2 đất trồng cây hàng năm khác, thời hạn sử dụng đến ngày 01/01/2068.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN SỐ : 01-35/2024/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN SỐ : 01-35/2024/TBĐG-ĐL
    Tài sản 1 : 02 Máy pha màu sơn AEE AL-2; 04 Xe nâng thủy lực; 01 Máy photo Sharp 5516; 02 Bể luộc gỗ; 04 Máy bào Makita 1911B; 01 Máy bào 4 mặt KPM-6-180; 02 Máy chà nhám thùng 6T (01 mô tơ đã mất); 01 Máy bào 1 mặt B2-450; 03 Máy bào 2 mặt B2-451 (02 mô tơ đã mất); 04 Máy cưa đa góc LSB (02 mô tơ đã mất); 02 Máy ghép ngang; 01 Máy nén khí; 02 Máy cắt mọng 4 trục; 01 Máy cưa rong nghiêng trục (01 mô tơ đã mất); 02 Máy đục mọng kéo tay DMV (02 mô tơ đã mất); 02 Máy khoan ngang 6 đầu đai kẹt KN-6M (01 mô tơ đã mất); 01 Máy hút bụi 4 túi QH-4000; 02 Máy mài dao Tube + mài lưỡi cưa (02 mô tơ đã mất); 01 Máy cưa bàn trượt 2 lưỡi MJ300D (01 mô tơ đã mất); 01 Máy mài dao bào; 04 Máy roto đứng; 01 Máy tiện lớn (01 mô tơ đã mất); 04 Máy phay tạm ứng bi 2 trục FPT2-101(02 mô tơ đã mất); 02 Cưa lốc xăng; 05 Súng bắn hơn đầu cảo; 01 Máy dán cạnh; 01 Máy cưa vòng lượn CLV 600 (01 mô tơ đã mất); 02 Máy đưa phôi (01 mô tơ đã mất); 01 Dàn cưa CD đứng 700 (01 mô tơ đã mất); 02 Máy bào cuộn 8 đội; 01 Máy chuốt chốt; 01 Máy bào thẩm 300BT; 01 Máy cưa gỗ Lipsaw SS32 (01 mô tơ đã mất); 01 Máy cưa liên hợp 5 chức năng Jicac 300 (01 mô tơ đã mất); 04 Máy Makita RP1800F; 01 Máy phay Hồng Ký HK PL20; 01 Máy ép mùn cưa phoi bào SĐ-30; 01 Máy cưa ripsaw lưỡi trên Yuh Farn YRS-14; 01 Máy phay Gison GPW-510 (01 mô tơ đã mất); 01 Máy mộc đa năng ML291K6 (01 mô tơ đã mất); 02 Máy cắt 2 đầu (04 mô tơ đã mất) ; Tài sản 2: 02 Máy cưa phay 2 đầu tự động (04 mô tơ đã mất)