Thông báo đấu giá
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 24/2026/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 24/2026/TBĐG-ĐL
    Tài sản 1: QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 1 (cũ 74), TBĐ số 28 (cũ 17), đ/c: Xã Phú Lộc, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk (nay là xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Theo GCN số CS 047601 Sở TN&MT tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 04/12/2019 cho ông Ngô Sỹ Liêm. Ngày 14/01/2021 được CN VPĐKĐĐ huyện Krông Năng xác nhận chuyển nhượng cho ông Hà Văn Thống. DT: 1.745m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất ở 150m2; Đất trồng CLN: 1.595m2; Thời hạn SD đất: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng CLN: 2043.Ghi chú GCN: Cấp lại GCN thay cho GCN số V 362233 cấp ngày 21/12/2002. Lý do: GCN bị mất.*TSGLVĐ: 01 Giếng đào; 19 cây Sầu riêng đang kinh doanh và một số cây trồng khác. Tài sản 2: QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 165, TBĐ số 22, đ/c: Thôn Giang Tiến, xã Ea Puk, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk (nay là xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk). Theo GCN số DĐ 280403 do Sở TN&MT tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 21/3/2022 cho ông Hà Văn Thống. DT: 844m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất trồng CLN; Thời hạn SD: 01/7/2064. Ghi chú GCN: Thửa đất có 121,4m2 thuộc QH giao thông. .*TSGLVĐ: Đất bỏ hoang không có cây trồng, công trình gì trên đất. Tài sản 3: QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 167, TBĐ số 22, đ/c: Thôn Giang Tiến, xã Ea Puk, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk (nay là xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk). Theo GCN số DĐ 280401 do Sở TN&MT tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 21/3/2022 cho ông Hà Văn Thống. DT: 729,9m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất trồng CLN; Thời hạn SD: 01/7/2064. Ghi chú GCN: Thửa đất có 142,4m2 thuộc QH giao thông. *TSGLVĐ: 03 cây Sầu riêng kinh doanh trồng năm 2020.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 05-68/2025/TBĐG-ĐL
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 05-68/2025/TBĐG-ĐL
    QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 276, TBĐ số 7. Đ/c: Phường Khánh Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk (nay là phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk). Theo GCN số AI 544284 do UBND T.p Buôn Ma Thuột cấp ngày 29/05/2007 cho hộ bà Bùi Thị Loan. Ngày 05/01/2021 được CNVPĐKĐĐ TP. Buôn Ma Thuột xác nhận tặng cho bà Vũ Thụy Viễn. DT: 1.215,0m2; Hình thức SD riêng: 1.215,0m2; Mục đích SD: Trồng cây lâu năm; Thời hạn SD: 2043. *TSGLVĐ: Đất trống
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 02-2026/TBĐG-GLKT
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 02-2026/TBĐG-GLKT
    Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 1214, tờ bản đồ số 52 theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 828619 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai cấp ngày 10/7/2020 mang tên bà Trương Thị Nguyên. Diện tích theo Giấy chứng nhận: 1.035,9m2. Diện tích đo đạc thực tế: 974,4m2. Mục đích sử dụng: Đất ở + Đất TCLN. Địa chỉ thửa đất: Xã Ia Đêr, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai (nay là xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai). Tài sản gắn liền trên đất: 90 cây cà phê trồng năm 2015.
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 02/73-2025/TBĐG-GLKT
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 02/73-2025/TBĐG-GLKT
    Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 118, tờ bản đồ số 38 theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AC 270350 do Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai cấp ngày 10/5/2005 đứng tên ông Đoàn Vĩnh Thạnh, bà Lê Thị Tuyết Vân đã chỉnh lý toàn bộ diện tích cho ông Trần Thanh Phong, và Võ Trần Thùy Trang ngày 26/9/2007. Diện tích theo Giấy chứng nhận là 66,8m2. Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng. Mục đích sử dụng: đất ở. Thời hạn sử dụng: Lâu dài. Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng. Diện tích đo đạc thực tế: 71,8m2 (Lớn hơn so với Giấy chứng nhận được cấp là 5,0m2). Địa chỉ: 8/17 Nguyễn Đức Cảnh, tổ 4, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai (nay là phường Pleiku, tỉnh Gia Lai). Tài sản gắn liền trên đất: Trên 02 thửa đất (thửa đất số 118 và thửa đất số 118B, tờ bản đồ số 38) có 01 nhà ở được xây nằm trên cả 02 thửa đất, nhà xây kiên cố không thể tách rời và các tài sản khác
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 07/2026/TBĐG-QN
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 07/2026/TBĐG-QN
    QSDĐ tại tại thửa đất số 132, tờ bản đồ số 5 (nay là tờ bản đồ số 124), địa chỉ thửa đất: thôn 14A, xã Đăk Pék, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum (nay là thôn 14A, xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi) theo Giấy chứng nhận số CT 221046 do Sở TN & MT tỉnh Kon Tum cấp ngày 07/10/2019 mang tên ông Nhữ Văn Thường và bà Y Men. Diện tích: 125 m² (trong đó: 100 m 2 đất ONT, thời hạn sử dụng lâu dài và 25 m 2 đất HNK, thời hạn sử dụng đến 01/7/2064), hình thức SD riêng, nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất 100 m 2 ; Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất 25 m 2 . Tài sản gắn liền với đất: Đất trống
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 06/2026/TBĐG-QN
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 06/2026/TBĐG-QN
    QSDĐ và tài sản gắn liền với đất tại thửa đất số 128, tờ bản đồ số 68, địa chỉ thửa đất: thôn Pêng Siêl, xã Đăk Pék, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum (nay là thôn Pêng Siêl, xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi) theo Giấy chứng nhận số CV 494296 do Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum cấp ngày 23/6/2020 mang tên ông A Dợ và bà Đinh Thị Huận. Diện tích: 325 m², hình thức SD riêng, mục đích sử dụng: đất ở tại nông thôn, thời hạn SD lâu dài, nguồn gốc sử dụng: Được tặng cho đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất. Ghi chú trong GCN: Thửa đất có 48,2 m 2 đất thuộc QHGT. Kết quả đo thực tế thửa đất có diện tích là 342 m 2 (biến động tăng 17 m 2 so với GCN). Tài sản gắn liền với đất: Có 02 ngôi nhà: nhà thứ nhất có tổng diện tích là 39,78 m 2 và nhà thứ hai
  • THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 02-53/2025/TBĐG-QN
    THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 02-53/2025/TBĐG-QN
    Lô tài sản là lâm sản tận dụng tại các địa danh khai thác theo Phương án được phê duyệt tại Quyết định số 774/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum và Quyết định số 531/QĐ-SNN ngày 01/11/2024 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum, gồm: 1.311,469 m 3 các loại gỗ rừng tự nhiên (Bảng kê lâm sản số 012/2025/BKLS ngày 04/11/2025); 53 ster củi (Bảng kê lâm sản số 013/2025/BKLS ngày 04/11/2025); 36,894 m 3 thông ba lá rừng trồng (Bảng kê lâm sản số 014/2025/BKLS ngày 04/11/2025); 257,455 m 3 thông ba lá rừng trồng (Bảng kê lâm sản số 015/2025/BKLS ngày 04/11/2025).