Thông báo đấu giá
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 09/10-2025/TBĐG-GLKTQSD đất thuộc thửa đất số 133, tờ bản đồ số 16 theo GCN quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CE 080172 do UBND thành phố Pleiku cấp ngày 02/3/2017 mang tên bà Nguyễn Thị Hàm và ông Nguyễn Lương (chết) đã chỉnh lý chuyển nhượng cho ông Mai Văn Hiếu ngày 25/6/2019. DT theo GCN: 239m2. Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị. Thời hạn sử dụng: Lâu dài. Địa chỉ thửa đất: 04 Nguyễn Thị Minh Khai, tổ 2, phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai (nay là phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai) Tài sản gắn liền trên đất: Hiện trạng trên đất hiện tại còn lại một hệ thống móng xây đá hộc, đã cũ, có diện tích 100 m2 không còn giá trị sử dụng do đã xuống cấp và một số tài sản khác. (Thông tin chi tiết tài sản xem tại Chi nhánh Công ty).
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 15/2026/TBĐG-ĐLTài sản 1: QSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 186, TBĐ số 10, đ/c: xã Cư Né, huyện Krông Búk, Đắk Lắk (nay là xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk). Theo GCN số BA 737879 do UBND huyện Krông Búk cấp ngày 08/12/2011 mang tên ông Nguyễn Thanh Châu và bà Nguyễn Thị Ngợi. DT: 335,0m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất ở tại nông thôn; Thời hạn SD: Lâu dài. *TSGLVĐ: 01 căn nhà xây cấp 4 có tổng diện tích khoảng 155,78m2. Tài sản 2: 04 QSDĐ và TSGLVĐ tại đ/c: xã Cư Né, huyện Krông Búk, Đắk Lắk (nay là xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk), gồm: 1. QSDĐ tại TĐ số 355, TBĐ số 10. Theo GCN số BA 737844 do UBND huyện Krông Búk cấp ngày 04/11/2011 mang tên ông Nguyễn Thanh Châu và bà Nguyễn Thị Ngợi. DT: 175,0m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất ở: 75,0m2; Đất trồng CLN: 100,0m2; Thời hạn SD: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng CLN: Đến năm 2043. 2. QSDĐ tại TĐ số 413, TBĐ số 10. Theo GCN số BA 737845 do UBND huyện Krông Búk cấp ngày 04/11/2011 mang tên ông Nguyễn Thanh Châu và bà Nguyễn Thị Ngợi. DT: 350,0m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất ở: 75,0m2; Đất trồng CLN: 275,0m2; Thời hạn SD: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng CLN: Đến năm 2043. 3. QSDĐ tại TĐ số 414, TBĐ số 10. Theo GCN số BA 737846 do UBND huyện Krông Búk cấp ngày 04/11/2011 mang tên ông Nguyễn Thanh Châu và bà Nguyễn Thị Ngợi. DT: 150,0m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất ở: 75,0m2; Đất trồng CLN: 75,0m2; Thời hạn SD: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng CLN: Đến năm 2043. 4. QSDĐ tại TĐ số 415, TBĐ số 10. Theo GCN số BA 737847 do UBND huyện Krông Búk cấp ngày 04/11/2011 mang tên ông Nguyễn Thanh Châu và bà Nguyễn Thị Ngợi. DT: 75,0m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất ở tại nông thôn; Thời hạn SD: Lâu dài.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 04-68/2025/TBĐG-ĐLQSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 276, TBĐ số 7. Đ/c: Phường Khánh Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk (nay là phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk). Theo GCN số AI 544284 do UBND T.p Buôn Ma Thuột cấp ngày 29/05/2007 cho hộ bà Bùi Thị Loan. Ngày 05/01/2021 được CNVPĐKĐĐ TP. Buôn Ma Thuột xác nhận tặng cho bà Vũ Thụy Viễn. DT: 1.215,0m2; Hình thức SD riêng: 1.215,0m2; Mục đích SD: Trồng cây lâu năm; Thời hạn SD: 2043. *TSGLVĐ: Đất trống
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 05-52/2025/TBĐG-ĐLQSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 12, TBĐ số 03, đ/c: Phường Tân Hòa, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk (nay là phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk). Theo GCN số AĐ 882208 do UBND TP. Buôn Ma Thuột cấp ngày 28/02/2006 cho Hộ Lê Văn Thanh và Vợ Võ Thị Cúc. DT: 1.532,3m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: 300m2 đất ở tại đô thị, 1232,3m2 đất trồng cây hàng năm khác; Thời hạn SD: lâu dài; Nguồn gốc SD: Nhà nước công nhận QSD đất như Nhà nước giao đất không thu tiền SD đất. *TSGLVĐ: 01 căn nhà hai gian, sân xi măng, tường rào, giếng đào, cây trồng trên đất; Nhà 02 tầng của ông Lê Văn Phước: Nhà xây dang dở, bỏ hoang lâu năm không sử dụng, DT: 362 m2, các công trình phụ trợ và một số cây trồng khác *Ghi chú: + TĐ trên thuộc QH Đất nhà ở XH, đất công cộng dịch vụ đơn vị ở, bãi đỗ xe căn cứ QĐ số 8608/QĐ-UBND ngày 24/02/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk + TĐ trên có 111.3 m2 (góc phía Đông Bắc) nằm trong lộ giới đường giao thông (QH rộng 16 m). + Hiện trạng SD thực tế của TĐ trên có chênh lệch về DT lớn hơn 100m2 và trong 100m2 lớn hơn này có 86,8m2 đất nằm trong QH đường giao thông chưa mở. Việc chênh lệch này là do sai số khi cắm mốc thực hiện việc đo đạc, thửa đất được sử dụng ổn định, không có tranh chấp tại địa phương.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 16/2026/TBĐG-ĐLQSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 549, TBĐ số 27, đ/c: Xã Cư Suê, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk (nay là xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk). Theo GCN số CM 321184 do Sở TN và MT tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 25/5/2018 cho bà Nguyễn Hoàng Giang. DT: 980m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất trồng CLN; Thời hạn SD: 2043. Ngày 04/6/2018 được CN VPĐKĐĐ huyện Cư M’gar xác nhận chuyển mục đích SD 420m2 từ đất trồng CLN thành đất ở tại nông thôn.* TSGLVĐ: Đất trống. *Lưu ý: GCN số CM 321184 trên không thu hồi được.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 02-78/2025/TBĐG-ĐLQSDĐ và TSGLVĐ tại TĐ số 1346, TBĐ số 81, đ/c: Phường Tân Lập, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk (nay là phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk). Theo GCN số DĐ 506966 do STN và MT tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 29/12/2021 cho ông Lương Phùng Hoàng Lâm. DT: 722,5m2; Hình thức SD riêng; Mục đích SD: Đất trồng cây lâu năm; Thời hạn SD: 2043; Ghi chú GCN: TĐ có 4,8m2 đất thuộc QH đường GT. *TSGLVĐ: Đất trống. *Lưu ý: GCN số DĐ 506966 trên không thu hồi được.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 02/71-2025/TBĐG-GLQuyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2 theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số AA 220102 do UBND huyện KBang, tỉnh Gia Lai cấp ngày 30/6/2004 mang tên bà Nguyễn Thị Khánh và ông Nguyễn Văn Hải, để thừa kế cho bà Nguyễn Thị Khánh và ông Phạm Xuân Hòa. Địa chỉ thửa đất: Tổ dân phố 9, thị trấn KBang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai (nay là Thôn 7, xã KBang, tỉnh Gia Lai). Tài sản gắn liền với đất: 01 (một) ngôi nhà xây tạm cấp 4 và các tài sản khác
