Thông báo đấu giá
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 01/02-2026/TBĐG-GLKTQuyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 1214, tờ bản đồ số 52 theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 828619 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai cấp ngày 10/7/2020 mang tên bà Trương Thị Nguyên. Diện tích theo Giấy chứng nhận: 1.035,9m2. Diện tích đo đạc thực tế: 974,4m2. Mục đích sử dụng: Đất ở + Đất TCLN. Địa chỉ thửa đất: Xã Ia Đêr, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai (nay là xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai). Tài sản gắn liền trên đất: 90 cây cà phê trồng năm 2015.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 07/37-2026/TBĐG-GLKTQuyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48 theo GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BS 362749 mang tên ông Phan Thanh Phương và bà Cao Thị Mỹ Hạnh đã chỉnh lý chuyển nhượng cho bà Huỳnh Thị Ái ngày 20/5/2020. DT theo GCN: 128,6m2. MĐSD: 120,3m2 Đất ở + 8,3m2 đất trồng cây lâu năm. Thời hạn sử dụng: Lâu dài + Đến tháng 10/2043. DT đo đạc thực tế là: 124m2 (trong đó: 120,3m² đất ở và 3,7m² đất trồng cây lâu năm). Địa chỉ thửa đất: tổ 4, phường la Kring, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai (nay là tổ 4, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai). Tài sản gắn liền trên đất: 01 nhà ở riêng lẻ 08 tầng + 01 tầng hầm có DT xây dựng là 108,7m2; Tổng DT sàn 1.008,2m2.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 07-2026/TBĐG-GLKTQuyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 355, tờ bản đồ số 27 theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DĐ 480619 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai cấp ngày 25/02/2022 mang tên bà Trần Thị Luyện đã chuyển nhượng cho bà Hoàng Thị Kim Anh ngày 05/7/2023. Diện tích theo GCN: 553m2. Diện tích đo đạc thực tế: 540m2 . MĐSD: Đất ở tại nông thôn: 150m2, đất TCLN: 390m2. Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài, đất trồng cây lâu năm đến tháng 10/2043. Địa chỉ thửa đất: Làng Do-Guăh, xã Chư Á, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai (nay là phường An Phú, tỉnh Gia Lai). Tài sản gắn liền trên đất: Không có tài sản gì.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 07/42-2025/TBĐG-GLKTLà một khối tài sản bao gồm 04 QSDĐ đã được cấp GCNQSDĐ: - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 143, tờ bản đồ số 37 theo GCN quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CC 607616 mang tên bà Lê Thị Ngọc Dung đã chỉnh lý chuyển nhượng cho bà Trần Thị Quỳnh ngày 24/5/2017. DT: 462,0 m2. MĐSD: 80 m² đất ở tại đô thị + 382 m² đất trồng cây hàng năm khác. Thời hạn sử dụng: Lâu dài + tháng 4/2073. Địa chỉ thửa đất: Tổ dân phố 5 (tổ 12 cũ), thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai (nay là Tổ dân phố 5, xã Kbang, tỉnh Gia Lai). - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 144, tờ bản đồ số 37 theo GCN số CC 607615 mang tên ông Lê Nam Thước đã chỉnh lý chuyển nhượng cho bà Trần Thị Quỳnh ngày 24/5/2017. DT: 457,0 m2. MĐSD: đất ở tại đô thị. Thời hạn sử dụng: Lâu dài. Địa chỉ thửa đất: Tổ dân phố 5 (tổ 12 cũ), thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai (nay là Tổ dân phố 5, xã Kbang, tỉnh Gia Lai). - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 145, tờ bản đồ số 37 theo GCN CC 607617 mang tên ông Lê Trung Thảo đã chỉnh lý chuyển nhượng cho bà Trần Thị Quỳnh ngày 15/8/2017. DT: 241,0 m2. MĐSD: đất ở tại đô thị. Thời hạn sử dụng: Lâu dài. Địa chỉ thửa đất: Tổ dân phố 5 (tổ 12 cũ), thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai (nay là Tổ dân phố 5, xã Kbang, tỉnh Gia Lai). - Quyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 180, tờ bản đồ số 37 theo GCN số CI 881047 mang tên ông Nguyễn Đình Tuấn đã chỉnh lý chuyển nhượng cho bà Trần Thị Quỳnh ngày 15/8/2017. DT: 507,8 m2. MĐSD: 400 m² đất ở tại đô thị + 107,8 m² đất trồng cây hàng năm khác. Thời hạn sử dụng: Lâu dài + tháng 4/2073. Địa chỉ thửa đất: Tổ dân phố 5 (tổ 12 cũ), thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai (nay là Tổ dân phố 5, xã Kbang, tỉnh Gia Lai). * Tài sản gắn liền trên 04 thửa đất: Nhà hàng tiệc cưới, thuộc nhà xây cấp IV, một tầng, diện tích sản 967,2 m² và các tài sản khác.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 02/10-2026/TBĐG-GLKTQuyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 48, tờ bản đồ số 21 theo GCN số AH 032377 mang tên ông Lê Văn Mã và bà Đỗ Thị Ánh đã chỉnh lý chuyển nhượng cho ông Phạm Tấn Sỹ và bà Nguyễn Thị Trang ngày 03/3/2008. DT theo GCN: 101m2. MĐSD: Đất ở tại đô thị. Thời hạn sử dụng: Lâu dài. Diện tích đo đạc thực tế: 109,1m2. Địa chỉ: 453D Hùng Vương, tổ 4, phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Tài sản gắn liền trên đất: 01 nhà ở riêng lẻ có diện tích 111m2, xây dựng năm 2007 và một số tài sản khác.
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 03/73-2026/TBĐG-GLKTQuyền sử dụng đất thuộc thửa đất số 118, tờ bản đồ số 38 theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AC 270350 do Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai cấp ngày 10/5/2005 đứng tên ông Đoàn Vĩnh Thạnh, bà Lê Thị Tuyết Vân đã chỉnh lý toàn bộ diện tích cho ông Trần Thanh Phong, và Võ Trần Thùy Trang ngày 26/9/2007. Diện tích theo Giấy chứng nhận là 66,8m2. Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng. Mục đích sử dụng: đất ở. Thời hạn sử dụng: Lâu dài. Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng. Diện tích đo đạc thực tế: 71,8m2 (Lớn hơn so với Giấy chứng nhận được cấp là 5,0m2). Địa chỉ: 8/17 Nguyễn Đức Cảnh, tổ 4, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai (nay là phường Pleiku, tỉnh Gia Lai). Tài sản gắn liền trên đất: Trên 02 thửa đất (thửa đất số 118 và thửa đất số 118B, tờ bản đồ số 38) có 01 nhà ở được xây nằm trên cả 02 thửa đất, nhà xây kiên cố không thể tách rời và các tài sản khác
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN Số: 16-76/2022/TBĐG-QNQSDĐ và TSGLVĐ tại thửa đất số 09, TBĐ số 51, địa chỉ: Đường liên thôn, thôn Kon Sơ Lam I, P Trường Chinh, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum (nay là phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi). Theo GCN số AP 983929 do UBND Tp Kon Tum cấp ngày 14/7/2009 mang tên bà Y Kyan (Y Kian). Diện tích: 915,8 m² (trong đó: 200 m² đất ở đô thị, thời hạn sử dụng lâu dài; 715,8 m² đất vườn, thời hạn sử dụng đến 14/7/2029). Ngày 01/12/2009 chuyển nhượng 100 m² đất ở tại đô thị và 139,7 m² đất vườn cho bà Phan Thị Ngọc Hạnh; Diện tích còn lại là 676,1 m² (trong đó: 100 m² đất ở đô thị, thời hạn sử dụng lâu dài; 576,1 m² đất vườn, thời hạn sử dụng đến 14/7/2029). Thực tế kê biên: Quyền sử dụng đất nêu trên có 615,4 m² thuộc đất quy hoạch giao thông nhưng chưa có quyết định thu hồi đất. Tài sản gắn liền với đất (chưa chứng nhận quyền sở hữu): 02 nhà chính, một số công trình xây dựng và cây trồng khác trên đất.
